UÛY BAN NHAÂN DAÂN                                                       COÄNG HOØA XAÕ HOÄI CHUÛ NGHÓA VIEÄT NAM                                                                               

                  THAØNH PHOÁ HOÀ CHÍ MINH                                                                           Ñoäc laäp – Töï do – Haïnh phuùc

            SÔÛ GIAÙO DUÏC VAØ ÑAØO TAÏO                                        

                                                                                                                                                                                   

 

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG THPT DÂN LẬP, TƯ THỤC NĂM HỌC 2008 – 2009

(Cập nhật  16 / 4 /2009)

 

 

STT

 

TÊN TRƯỜNG

 

ĐỊA CHỈ

 

1

 

Trường THPT Dân lập

An Đông

ĐT: 3.8399.140 - 38.333.074 - 3.8532294

 

91 Nguyễn Chí Thanh, Q.5

520 Ngoâ Gia Töï, P.9, Q.5

100/15 Huøng Vöông, P.9, Q.5

 

 

2

 

Trường THPT Dân lập

Bắc Sơn Cấp 2-3

ĐT:

 

2/3 Thép mới, quận Tân Bình

 

3

 

Trường THPT Dân lập

Bắc Mỹ

ĐT: 3830.7907-3930.2446-

665-667-669 ĐBPhủ;

85 Ngô Thời Nhiệm, Q.3

73 Ngô Thời Nhiệm Q.3

5A Trung Sơn, KDC Bình Hưng B.Chánh

 

4

 

Trường THPT Dân lập

Châu Á Thái Bình Dương

Cấp 1-2-3

ĐT: 3910.1580

A. Hùng: 0937,143,968

 

Cty: 34 - 36 Đinh T.Hoàng, Q.1

CS1: 33 Nguyễn Bỉnh Khiêm Q.1

CS2: 82 Đinh Bộ Lĩnh, p.26, BT

CS3: 91 Ng.Thái Sơn, p4, GòVấp

 

 

5

Trường THPT Dân lập

Đông Đô Cấp 2-3

ĐT: 3.840.7060

 

 

12B Nguyễn Hữu Cảnh, Q. Bình Thạnh

 

6

 

Trường THPT Dân lập

Đăng Khoa Cấp 2-3

ĐT:  3837.3094-

3997.5534  T. Bình: 0909.399.854

 

571 Cô Bắc, p. Cầu Ông Lãnh, Q.1

117 Nguyễn Đình Chính, Q.PN

 

 

7

 

Trường THPT Dân lập

Hồng Hà Cấp 2-3

4059/QĐUB-VX  07/8/1998

1862/QĐ-UB 06/5/2002

ĐT: 3997.3250(1)(4)

A. Phụng: 0903.000.229

 

CS1: 2 Trương Quốc Dung p. 8, Q. PN

CS2: 72 Trương Quốc Dung, p. 10, Q. PN CS2: 9975.567-8422.964

 

8

 

Trường Dân lập 

Huỳnh Thúc Kháng Cấp 2-3

ĐT: 3932.5948 – 9325038

 

 

200 – 202 Võ Thị Sáu, Q.3

 

 

 

9

 

Trường THPT Dân lập

 Hòa Bình Cấp 3

2895/QĐ-UB-NC 11/6/1997

ĐT: 8490266 – 8322883

 

18AB - 102-104-106 Bàu Cát, P. 14, Q.Tân Bình

CS2: 152 Nguyễn Duy Dương, P.3 Q.10                           

 

10

 

Trường THPT Dân lập

Hưng Đạo Cấp 2-3

ĐT: 8440051 – 5150271

 

103 Nguyễn Văn Đậu, Q.Bình Thạnh

 

11

 

Trường THPT Dân lập

 Hermann Gmeiner

ĐT: 9876623 – 9969418

 

 

233 Quang Trung, Q. Gò Vấp

 

 

12

 

Trường THPT Dân lập

Nguyễn Bĩnh Khiêm

Cấp 2-3

ĐT: 8468274 – 8469061 – 9612185

 

140 Lý Chính Thắng, Q.3

CS2: 76 Lũy Bán Bích, q. Tân Phú

 

13

 

Trường THCS - THPT

Dân lập Nguyễn Trãi

ĐT: 8490.483 – 297.1273

0903,776,598

 

Chuyển Địa điểm: 57/37 Bàu cát  9, P.14, Q.TB 

 

14

 

Trường THPT Dân lập

Ngôi Sao Cấp 2-3

ĐT: 7513063 – 7513062 - 0903.738.756

 

Đường số 18, Khu dân cư An Lạc Bình Trị Đông, phường Bình Trị Đông B,  quận Bình Tân

 

15

 

Trường THPT Dân lập

Phương Nam Cấp 2-3

ĐT: 6400948 – 8889032

A. Nhân: 090.391.2867

 

 

KP 6, p.Trường Thọ, Q.Thủ Đức

 

 

 

16

 

Trường THPT Dân lập

Phạm Ngũ Lão Cấp 2-3

ĐT:  6 PNLão  8940753 – 7517213

3195/QĐUB ngày 25/6/1997

A. Phúc: 0918.402.997 - 811.65.65

 

450/109C Lê Đức Thọ Gò Vấp- (Nhà VH Thiếu nhi ). 2466.093

CS2: 355 Nguyễn Văn Luông, p.12, Q.6

CS1: 145-147 Xuân Hồng, p.12, Q.Tân bình  811.6565

 

 

 

17

 

Trường THPT Dân lập

Thăng Long Cấp 2-3

ĐT: 3.8557888 – 3.8551361

 

 

118 Hải Thượng Lãn Ông, q. 5

 

18

 

Trường THPT Dân lập

Trí Đức

ĐT: 9736499

 

 

1333A Thoại Ngọc Hầu, p. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú

 

19

 

Trường THPT Dân lập

 Thanh Bình cấp 2-3

ĐT: 8110307 – 8447810

 

 

192/14 -16 Nguyễn Thái Bình, Q. Tân Bình

 

 

20

 

Trường THPT Dân lập

Úc Châu Cấp 2-3

ĐT: 3932.5040 – Cô Hoà 0909.074.661

 

CS 1: 49 ĐBPhủ  P.Đa Kao, quận 1

 

Trả mặt bằng CS2: 179 Võ Thị Sáu, p.7, Q.3

 

 

21

 

 

Trường THPT Tư thục

Á Châu

Cấp 2-3

ĐT: 3.8680.270

 

Trụ sở: 342bis Nguyễn Trọng Tuyển, Q. T Bình Về 226A Pasteur

CS2: 58 Phạm Ngọc Thạch, Q.3

 CS: 18A Cộng Hòa, Q.TB

CS: 29-31 Trần Nhật Duật, Q.1

 CS:  177Bis cao ThắngP.12.Q.10

 

22

 

Trường THPT Tư thục

Duy Tân cấp 2-3

ĐT: 2997101(2,3) – 8644379

 

 

Trụ sở : 106 Nguyễn Giản Thanh, p.15, Q.10

CS1: 413/14 Nguyễn Kiệm, p.8, Q.PN. Chuyển về 226 Điện Biên Phủ, phường 7, quận 3

 

23

 

Trường THPT Tư thục

Đông Du

3.861.7911

 

 

1908 Lạc Long Quân, P.10, Q.TB

Xin mở chi nhánh:

 

24

 

Trường THCS và THPT

Đinh Thiện Lý

(Lawrence S.Ting)

 2423/QĐUBND  06/6/2008

Hiền: 0918.88.33.89      

 

 

Lô P1, Khu A, Đô thị mới Nam thành phố, phường Tân Phong, quận 7, TP.HCM   ĐT: 411.0040

 

25

 

 

Trường THCS và THPT

Hoa Lư

5266/QĐ-UBND 04/12/2008

6256.1192

 

 

201 Phan Văn Hớn, phường Tân Thới Nhất, quận 12

 

26

 

Trường THPT Tư thục

Hồng Đức Cấp 2-3

ĐT: 3.8109.137 – 3.8109.155

T. Tâm 3.803.5515

 

08 Hồ Đắc Di, Phường Tây Thạnh Q. Tân Phú

CS2: cư xá 301 đường 30/4, p.25, Q.BThạnh

 

27

 

Trường THPT Tư thục

Hữu Hậu

ĐT: 815.6556

 

65/79/2A Tân Sơn, P.15,  Q.TB

A. Hải: 0903.647.171

 

28

 

Trường THPT Tư thục

Khai Trí

3017/QĐ  23/7/2002

ĐT:  9233.437

 

133 (số cũ 141) Nguyễn Trãi, p. 2, Q.5

 

 

29

 

THCS-THPT Lạc Hồng Cấp 2-3

4149/QĐ-UBND 30/9/2008

2273.1376

 

2276/5 Khu phố 2, Quốc lộ 1A, phường Trung Mỹ Tây, quận 12

 

30

 

Trường THPT Minh Đức

3662/QĐ-UBND  25/8/2008

8474594-

 

277 Tân Quý, phường Tân Quý, Tân Phú

 

31

 

Trường TH-THCS-THPT

Ngô Thời Nhiệm Cấp 1-2-3

2424/QĐ-UBND 07/6/2008

ĐT: 7310.522-

Tưởng Nguyên Sự: 0938.35.40.55

 

65D Hồ Bá Phấn, Q.9 7310.522-

 

CS2: 300 Điện Biên Phủ,  Q.BThạnh 8999.830

 

32

 

Trường Tư thục 

Nguyễn Khuyến Cấp 2-3

2354/QĐ 29/5/2007

ĐT: 8426026 – 8111273 –

Anh Vinh: 0903.99.37.37

 

Cơ sở 1: 132 Cộng Hòa, p.4, Q.TB

CS2: 106/14D Điện Biên Phủ, p.17, Q. BThạnh  8983.724

CS3: T15 Mai Lão Bạng, p.13, Tân Bình. 8115187

  CS4 : Hiệp Bình Phước. T.Đức

 

33

Trường Tư thục

Nam Mỹ

2728/QĐ-UB 02/6/2005

ĐT: 850.7632

 

 

23 đường 1011 Phạm Thế Hiển, phường 5,  Q.8

 

 

34

 

Trường Tư thục

Nhân Trí Cấp 2-3

271/2003/QĐ-UB ngày 18/11/2003

ĐT: 8650228 – 8632.218- 8843215

 

409 Sư Vạn Hạnh, P12, Q.10

Số cũ: 59-61-63 Sư Vạn Hạnh nối dài P12, Q10.

 

35

 

Trường THCS-THPT  Nhân Văn

ĐT: 8470481 – 8120076. 

 

17 Sơn Kỳ, phường Sơn Kỳ, Q. Tân Phú

 

 

 

36

 

Trường Tư thục

Phan Bội Châu Cấp 2-3

ĐT: 9603.706 – 9696827-

 

 

 

293 – 295 – 297 –  299 Nguyễn Đình Chi, Q.6

 

37

Trường THCS-THPT

Tư thục

Phan Châu Trinh cấp 2-3

3083/QĐ-UB 29/7/2002

ĐT: 8774562 – 8774808

 

12 đường 23, Khu daân cö Bình Trò Ñoâng, Q. Bình Tân

 

38

 

Trường THPT Tư thục

Phan Huy Ích

3595/QĐ-UB-NC ngày 14/7/1997

ĐT: 3.9210.143- 3.9878.419-

Cơ sở chính: 480/81A Lê Quang Định, p.11, Q. Bình Thạnh

CS2: 83/1 Phan Huy Ích, phường 12, Gò Vấp

CS3: 12C4 – 14C4 Phan Xích Long, p. 7, Q.PN (Nội trú).

 

39

 

Trường THPT Tư thục

Quốc văn Sài Gòn

5039/QĐ-UBND 29/9/2005

ĐT: 3973.5354 – .3752.4165 - 3973.5362 – 3973.6584

 

1035B Trịnh Đình Trọng, p.Hòa Thạnh, Q. Tân Phú

CN1: 691 Kinh Dương Vương, p.An Lạc, Q.Bình Tân

CN 2: 456 Nơ Trang Long, P.13, Bình Thạnh

 

40

 

Trường TH-THCS-THPT

Quốc tế Cấp 1-2-3

4096/QĐ-UBND 25/9/2008

ĐT: 3844.2345 – 3845.2678

 

 

305-305/1-305/4 Nguyễn Trọng Tuyển, Q. PN

363-365 Lê Văn Sĩ, p.12,Q.3

 

41

 

THCS-THPT  Sao Việt

Cấp 2-3

3808/QĐUBND 04/9/2008

7516.963

 

 

Khu Him Lam, phường Tân Hưng, quận 7

 

42

 

Trường THPT Tư thục

Tân Phú  cấp 2-3

3913/QÑ-UBND 29/8/2007

0908.101.536 -9737055

A. Đặng Hồng Tuyên 0907.981.041

 

 

519 Thoại Ngọc Hầu, P.Hoà Thạnh, Q. Tân Phú.  ( số mới: 519 Kênh Tân Hoá )  HT cũ: Ô. Nguyễn Xuân Báu 1943, 07-12 đề nghị  PHT chuyên môn

 

 

43

 

Trường Tư thục

Trương Vĩnh Ký Cấp 2-3

2770QĐ-UB-NC 3/6/1997

5207/QĐ-UB 16/12/2002

ĐT:  8638103(4) – 9743234(5)

 

 

Truï sôû chính: 21 Trịnh Đình Trọng, p. 5, Q.11

Chi nhaùnh: 110 BVTrân, P7, TBình

 

 

44

 

Trường  THPT Tư thục

Thái Bình Cấp 2-3

ĐT: 8110497

 

 

236/10 Nguyễn Thái Bình, Q. Tân Bình

 

45

 

Trường THPT Tư thục

Thái Bình Dương

ĐT: 3841.2131

 

 

16 Võ Trường Toản, phường 2, Q.Bình Thạnh

 

46

 

Trường THPT

Trần Nhân Tông

3661/QĐ-UBND  25/8/2008

2.246.5859

 

66 Tân Hoá, phường 1, quận 11

 

47

 

Trường TH-THCS-THPT

 Vạn Hạnh Cấp 1-2-3

2462/QĐUBND 10/6/2008

ĐT: 8631568 – 8631565 – 8633428

 

781E Lê Hồng Phong nối dài, Q.10

 

 

48

 

Trường THPT Tư thục

Việt Thanh  Cấp 2-3

ĐT: 8124817- 8108.752

 

261 Cộng Hòa, phường 13, Q.Tân Bình; (81 Bình Giã; 63-71-75-79 Bình Giã  chưa xin phép)

 

49

 

Trường TH-THCS-THPT

Việt Úc Cấp 1-2-3

3454/QĐUB - 12/8/2008

ĐT: 8342654 – 9433435 (235)

8207076-146

 

110 Cao Thắng, P4, Q.3

594 đường 3/2, P14, Q10

23 Trần Cao Vân, PĐaKao ,Q.1

1L đường 12 AB, P3, Q.BThạnh

Cơ sở tại  254-256-258 Trần Phú, phường 8, quận 5    4B Lê Quý Đôn,  quận 3. Xin mở chi nhánh 7-9 Mai Thị Lựu,Q1 ;  98 CMT8, Q3 ; R1-73 Hưng Gia, Q.7

 

50

 

TH-THCS-THPT Quốc tế Canada

1002/QĐ-UBND ngày 13/3/2009

 

Khu dân cư 13C, xã Phong Phú, Huyện Bình Chánh; Chi nhánh: xã Long Thới, huyện Nhà Bè

 

51

Trường  THPT

Chu Văn An

ĐT: 3855.0736

Số 7, đường số 1, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân

 


DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Năm học 2008 – 2009)

 

STT

TÊN TRƯỜNG

ĐỊA CHỈ

 

1

 

Taipei School in HCM City (Trường Đài Bắc)

ĐT: 5417.9007 (132 cô Châu)

 

 

 

Lô S3, Khu A, Đô thị mới Nam TP, P. Tân Phú, quận 7

 

2

 

Elementary & High School (Trường Nhật Bản)

ĐT: 4179013

 

 

Lô M9 khu Đô thị Nam SG, p. Tân Phú, q.7

 

3

 

Korean School  (Trường Hàn Quốc)

ĐT: 4179021 (114) 120  - A. Long

Cô Diễm thư ký: 0975.514.451

 

S3 Khu A, Đại lộ Ng Văn Linh, p.Tân phú . Q7

 

4

 

Colette School (Trường Pháp Colette)

ĐT: 8257131 - 9321450

30 Phạm Ngọc Thạch, quận 3

 

 

5

 

International School, HCMC (ISH) (Trường Quốc tế TP. Hồ Chí Minh)

ĐT: 3898.9100 – 0903707310

 

649A Võ Trường Toản, quận 2.

CN1: 236 NKKN, quận 3

 

 

 

6

British International School (Trường Quốc tế dạy bằng tiếng Anh)

ĐT: Thuý : 0903807205 – 7444.551-744.2335-932.02.10

0903.749.449 Thùy Dương

Trụ sở: 225 Nguyễn Văn Hưởng, p.Thảo Điền, q.2

CS2: 246 Nguyễn Văn Hưởng, p.Thảo Điền, q.2 CS3: 43-45 Tú Xương, q3.

 

 

 

7

 

SaiGon South International School (Trường Quốc tế Nam Sài Gòn)

ĐT:  4130901 / 02

 

 

Đại lộ Nguyễn Văn Linh, p. Tân Phong, q.7

 

 

8

 

Anglophone British Curriculum Intenational School (Trường Tiểu học DL Quốc tế Anglophone)

ĐT: 3930.3533

 

28 Trương Định, q.3

CN1: số 2 và 71-75 đường 1E, khu dân cư Trung Sơn, huyện Bình Chánh

9

Kindergarden (Trường Mầm Non Fosco)

ĐT:  9305930

 

 

 

40 Bà Huyện Thanh Quan quận 3

 

 

 

10

 

Trường Tiểu học DL Quốc tế FOSCO

ĐT:  9302019

 

 

 

40 Bà Huyện Thanh Quan, q.3

 

 

11

 

Trường THPT Dân lập Quốc tế APU

ĐT: 773.3005(6)

0908.16.11.54 chị Hạnh

 

 

-286 Lãnh Binh Thăng, p.11, q.11 962.4897(8)

Q.7 773.3005(6)

-501 LLQuân Q.11 975.0337(8)

 

 

 

12

 

Trường THPT Quốc tế Việt – Úc (SaiGon International College)

ĐT: 4135034 – 4135035

 

51-53 An Dương Vương, quận 5.

235 Nguyễn Văn Cừ, quận 5.

 

 

13

 

Trường Quốc tế Úc Sài Gòn (The Australian International School SaiGon) (AIS)

ĐT: 8224992 - 512.4371    Thảo 0908.600.559 trợ lý HT

Cô Lan Kế toán trưởng: 0903.937.700

 

 

CS 1: 21 Phạm Ngọc Thạch, p.6, Q.3. THPT

CS 2: 36 Thảo điền, Phường Thảo Điền, quận 2. TH-MN

 

 

 

14

 

Trường Trung học phổ thông Quốc tế Mỹ (American International School)

ĐT: 3838.5005-06

Mai: 0908.000206

 

- 102C Nguyễn Văn Cừ, P. Ng Cư Trinh, Q.1

- Chi nhánh 1: 781/C1 - 781/C2 Lê Hồng Phong  ( nối dài), phường 12, quận 10, TP.HCM.

- Chi nhánh 2: 35 Nguyễn Hữu Cảnh, phường 22, Bình Thạnh (đang xin)

 

 

 

15

 

Nhà trẻ HÀN

Korean KinderGarten School

 

 

 

 

54/5 Bạch Đằng, p.2, Q.Tân Bình

 

 

 

16

Trường Tiểu học Quốc tế NGÔI SAO SÀI GÒN

(SaiGon Star International Primary School)

ĐT: 8220353. A.Tập: 0909.29.44.63

Cô Ngọc : 0908.973.927

Saigonstarschool.edu.vn

 

 

172 Nguyễn Văn Thủ, p. Đa Kao, Q.1

 

 

 

17

 

 

Kinderworld KinderGarten and Private School Ltd

ĐT: 8274598-8272464-3932.2807(8)

 

( Có 4 điểm trường, coi như 4 trường )

- 21-23 Nguyễn Thị Minh Khai, p. Bến Nghé, Q.1

- 91 Nguyễn Hữu Cảnh, Q.Bình Thạnh

- Khu dân cư Trung Sơn-Bình Chánh

- 44 Trương Định, Q.3 ( Trường Quốc tế Singapore )

 

 

18

 

Trường Mẫu Giáo Quốc tế CREATIVEKIDS VIETNAM (Creativekids VietNam International Kindergarten)  -  4121306 – cô Liên: 0913.641.349

 

 

216 Lô H 7, Mỹ Hưng- TT Đô thị mới PMH Q.7

 

340 Chánh Hưng, p.15, Q.8

 

 

19

 

Trường Mẫu Giáo Bình An

ĐT: 4100524

Cô Mai: 091.8344.851 kế toán

 

S33-1, Lô R13, Khu phố Hưng Vượng 2,  phường Tân Phong, quận 7.

 

 

 

20

 

Trường Giáo dục Mầm non và Phổ thông Quốc tế - ACG Việt Nam     747.1234

 

 

Nguyễn Thị Định, Ấp 2, phường An Phú, Quận 2.

 

 

 

 

21

 

Trường Mầm non Tư thục Quốc tế Khai Sáng

ĐT: 26A Tú Xương  9322.786

 

Đường Nguyễn Thị Thập, phường Bình Thuận, quận 7

Chi nhánh : 26A Tú Xương, phường 7, quận 3.

 

 

 

22

Trường Phổ thông Tư Thục Quốc tế Khai Sáng

 

MH-TH-THCS

 

ĐT: 3.77.33.172 (122) (126) 0906.876.855

 

 

74 Đường Nguyễn Thị Thập, phường Bình Thuận, quận 7

 

 

 

23

 

 

Trường Song ngữ Quốc Tế Horizon (Horizon International Bilingual School)  Cấp 3

ĐT: 3925.7023(4) - 402.2482 (3)

Cô Ngọc Anh: 0909.36.22.56

Cô Bạch Kim: 0913.989.348

 

 

CS1: Số 2 Lương Hữu Khánh, p.Phạm Ngũ Lão, q.1

CS2: số 6-8- 8A đường 44, p. Thảo Điền, q.2

 

24

 

Công ty TNHH Trung Tâm Chăm Sóc Trẻ Em Quốc Tế - SMARTKIDS

ĐT: 744.60.76

Haø Thô 0903,686,050

 

Biệt thự 1172 Thảo Điền, Phường Thảo Điền, quận 2.

 

 

25

 

Trường Mầm Non Quốc tế Sài Gòn Liên Kết

624-626 Lê Văn Lương, phường tân Phong, quận 7

26

Trường Mầm non

 Giữ trẻ Ngôi Sao

46/1A đường Lê Văn Lương, Ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh.

 

 

Trường TH-THCS Thế Giới Trẻ Em

0902.303.140        

 

 

Trường Tiểu học Kiều Mỹ

3859.3473

 

 

Trường TH-THCS Quốc tế Tân Nam Mỹ

3830.6629

 

 

 

Trường Tiểu học Song ngữ Newstar (Newstar Bilingual Primary School)

ĐT: 4073214

 

 

 

PHÒNG TỔ CHỨC CÁN BỘ

 

                                                                                                                    ---Hết---