|
STT |
Thể loại |
Số |
Ngày ban hành |
Nội
dung |
|
1 |
Nghị
quyết |
42 |
30/12/2004 |
Nghị quyết số 42-NQ/TW ngày 30/12/2004 của Bộ Chính trị
về công tác quy hoạch cán bộ lănh đạo, quản lư đẩy
mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước; |
|
2 |
Nghị định |
37 |
09/03/2007 |
Nghị định số 37/2007/NĐ-CP
ngày 09 tháng 3
năm 2007
về
minh bạch tài sản, thu nhập; |
|
3 |
Nghị định |
43 |
25/04/2006 |
Nghị
định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ
Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực
hiện nhiệm vụ tổ chức bộ máy biên chế và tài chính đối với đơn vị sự
nghiệp công lập; |
|
4 |
Nghị định |
54 |
19/04/2005 |
Nghị định số
54/2005/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ
về Chế độ thôi việc,
chế độ bồi thường chi phí đào tạo đối với cán bộ, công chức;
|
|
5 |
Nghị định |
61 |
20/06/2006 |
Nghị định
số 61/2006/NĐ-CP ngày 20/06/2006 của Chính phủ về
chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lư giáo dục công tác ở trường
chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xă hội đặc biệt khó khăn. |
|
6 |
Nghị định |
115 |
10/10/2003 |
Nghị định số 115/2003/NĐ-CP ngày 10
tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về chế độ công
chức dự bị; |
|
7 |
Nghị định |
116 |
10/10/2003 |
Nghị định số
116/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ
về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lư cán bộ,
công chức và trong các đơn vị sự nghiệp Nhà nước;
|
|
8 |
Nghị định |
117 |
10/10/2003 |
Nghị định số
117/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ
về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lư cán bộ,
công chức trong các cơ quan Nhà nước;
|
|
9 |
Nghị định |
121 |
23/10/2006 |
Nghị định số
121/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
116/2003/NĐ-CP ngày ngày 10 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về việc
tuyển dụng, sử dụng và quản lư cán bộ, công chức và trong các đơn vị sự
nghiệp Nhà nước; |
|
10 |
Nghị định |
132 |
08/08/2007 |
Nghị định số 132/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 08 năm 2007
về chính sách tinh giản biên chế; |
|
11 |
Nghị định |
166 |
16/11/2007 |
Nghị
định 166/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng
11 năm 2007 về quy định mức lương tối
thiểu chung (540.000đ); |
|
12 |
Nghị định |
166 |
16/09/2004 |
Nghị định số 166/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ quy
định trách nhiệm quản lư Nhà nước về giáo dục; |
|
13 |
Thông tư |
02 |
24/09/2007 |
Thông tư số
02/2007/TTLT-BNV-BTC ngày 24
tháng 09 năm 2007 hướng dẫn thực hiện Nghị
định số 132/2007/NĐ-CP ngày 08 tháng 08 năm 2007
về chính sách tinh giản biên chế; |
|
14 |
Thông tư |
04 |
21/06/2007 |
Thông tư số 04/2007/TT-BNV
ngày 21 tháng 6 năm 2007 của Bộ Nội vụ về hướng
dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng
10 năm 2003 và Nghị định số 121/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2006 của
Chính phủ; |
|
15 |
Thông tư |
05 |
10/12/2007 |
Thông tư số 05/2007/TTLT-BNV-BTC ngày 10 tháng 12 năm 2007
hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01/01/2008 đối với
cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xă hội và đơn vị
sự nghiệp. |
|
16 |
Thông tư |
07 |
05/01/2005 |
Thông tư
số 07/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ về
hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp độc hại nguy hiểm đối với cán bộ,
công chức, viên chức. |
|
17 |
Thông tư |
08 |
19/02/2004 |
Thông tư số 08/2004/TT-BNV
ngày 19 tháng 02 năm 2004 của Bộ Nội vụ về hướng
dẫn thực hiện Nghị định số 115/2003/NĐ-CP ngày ngày 10 tháng 10 năm 2003
của Chính phủ về chế độ công chức dự bị; |
|
18 |
Thông tư |
09 |
19/02/2004 |
Thông tư số 09/2004/TT-BNV
ngày 19 tháng 02 năm 2004 của Bộ Nội vụ về hướng
dẫn thực hiện Nghị định số 117/2003/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2003 của
Chính phủ về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lư cán bộ, công chức trong
các cơ quan Nhà nước; |
|
19 |
Thông tư |
10 |
19/02/2004 |
Thông tư số 10/2004/TT-BNV
ngày 19 tháng 02 năm 2004 của Bộ Nội vụ về hướng
dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày ngày 10
tháng 10 năm 2003 của Chính phủ; |
|
20 |
Thông tư |
22 |
28/07/2004 |
Thông tư
số 22/2004/TT-BGD&ĐT ngày 28 tháng 7 năm 2004 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
hướng dẫn về loại h́nh giáo viên, cán bộ, nhân
viên ở các trường phổ thông; |
|
21 |
Thông tư |
33 |
08/12/2005 |
Thông tư số
33/2005/TT-BGD&ĐT ngày 08 tháng 12 năm 2005 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
hướng dẫn tạm thời thực hiện chế độ phụ cấp chức
vụ lănh đạo trong các cơ sở giáo dục công lập; |
|
22 |
Thông tư |
49 |
29/11/1979 |
Thông tư 49TT/GD của Bộ Giáo dục ngày 29/11/1979
quy định chế độ công tác của giáo viên trường phổ thông |
|
23 |
Thông tư Liên tịch |
01 |
23/01/2006 |
Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT-BGD&ĐT-BNV-BTC ngày 23/01/2006
về hướng dẫn thực hiện Quyết định số
244/2005/QĐ-TTg ngày 06/10/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ
cấp ưu đăi đối với nhà giáo đang trực tiếp giảng dạy trong các cơ sở
giáo dục công lập; |
|
24 |
Thông tư Liên tịch |
02 |
23/01/2006 |
Thông tư liên tịch số 02/2006/TTLT-BYT-BNV-BTC ngày 23/01/2006
về hướng dẫn thực hiện Quyết định số
276/2005/QĐ-TTg ngày 01/11/2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ
phụ cấp ưu đăi theo nghề đối với cán bộ, viên chức tại các cơ sở y tế
của Nhà nước. |
|
25 |
Thông tư Liên tịch |
41 |
31/12/2004 |
Thông tư liên tịch số 41/2004/TTLT-BGD&ĐT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2004
hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối
với cán bộ quản lư, giảng viên, giáo viên, giáo dục quốc pḥng; |
|
26 |
Thông tư Liên tịch |
21 |
23/07/2004 |
Thông
tư Liên tịch số 21/2004/TTLT/BGD&ĐT-BNV ngày 23 tháng 7 năm 2004 của
Liên Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Nội vụ hướng dẫn
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các cơ quan chuyên
môn giúp UBND quản lư Nhà nước về giáo dục và đào tạo ở địa phương; |
|
27 |
Thông tư Liên tịch |
35 |
23/08/2006 |
Thông tư Liên tịch
số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23 tháng 8 năm 2006 của Liên Bộ Giáo dục
và Đào tạo và Bộ Nội vụ hướng dẫn định mức biên
chế viên chức ở các cơ sở giáo dục phổ thông công lập; |
|
28 |
Thông tư Liên tịch |
50 |
15/06/2005 |
Thông tư liên tịch số
50/2005/TTLT-BTC-BNV ngày 15/06/2005
về hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục bổ
nhiệm, băi miễn, thay thế và xếp phụ cấp kế toán trưởng, phụ trách kế
toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước. |
|
29 |
Thông tư Liên tịch |
71 |
28/11/2007 |
Thông tư Liên tịch
số 71/2007/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 28 tháng 11 năm 2007 của Liên Bộ Giáo dục
và Đào tạo và Bộ Nội vụ hướng dẫn định mức biên
chế sự nghiệp trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập; |
|
30 |
Thông tư Liên tịch |
191 |
19/01/2006 |
Thông tư liên tịch số 191/2006/TTLT-TTCP-BNV-BTC ngày 19/01/2006
về hướng dẫn thực hiện Quyết định số
202/2005/QĐ-TTG ngày 09/08/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ
cấp trách nhiệm theo nghề đối với thanh tra viên. |
|
31 |
Thông tư liên bộ |
01 |
10/01/1990 |
Thông
tư liên bộ 01/TT-LBGD-TDTT-TC-LĐTBXH ngày 10/01/1990
về một số chế độ đối với
giáo viên, vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao; |
|
32 |
Quyết định |
11 |
28/03/2008 |
Quyết định số
11/2008/QĐ-BGDĐT ngày 28/03/2008 về ban hành Điều
lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh. |
|
33 |
Quyết
định |
01 |
02/01/2007 |
Quyết định số 01/2007/QĐ-BGDĐT
ngày 02 tháng 01 năm 2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung
tâm giáo dục thường xuyên; |
|
34 |
Quyết
định |
06 |
18/06/2007 |
Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV
ngày 18 tháng 6 năm 2007 về việc ban hành thành
phần hồ sơ cán bộ, công chức và biểu mẫu quản lư hồ sơ cán bộ, công
chức; |
|
35 |
Quyết
định |
07 |
02/04/2007 |
Quyết định số 07/2007/QĐ-BGDĐT
ngày 02 tháng 4 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học; |
|
36 |
Quyết
định |
27 |
20/07/2000 |
Quyết định số 27/2000/QĐ-BGD&ĐT
ngày 20 tháng 7 năm 2000 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc ban hành Điều lệ trường mầm non; |
|
37 |
Quyết
định |
51 |
31/08/2007 |
Quyết định số 51/2007/QĐ-BGDĐT
ngày 31 tháng 8 năm 2007 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
về việc ban hành Điều lệ trường tiểu học; |
|
38 |
Quyết định |
40 |
05/10/2006 |
Quyết
định 40/QĐ-BGDĐT ngày 05/10/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
về Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh
trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông; |
|
39 |
Quyết
định |
61 |
24/03/2005 |
Quyết
định số 61/2005/QĐ-TTg ngày 24/03/2005 của Thủ tướng Chính phủ
về chế độ, chính sách đối với cán bộ đoàn thanh
niên cộng sản Hồ Chí Minh, hội sinh viên Việt Nam, hội liên hiệp thanh
niên Việt Nam trong các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên
nghiệp dạy nghề và trung học phổ thông. |
|
40 |
Quyết
định |
161 |
04/08/2003 |
Quyết định số 161/2003/QĐ-TTg
ngày 04 tháng 8 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ
về Ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức;
|
|
41 |
Quyết
định |
199 |
21/07/2006 |
Quyết định số 199-QĐ/TU ngày 21/7/2006 của Ban Thường
vụ Thành ủy thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành
tiêu chuẩn các chức danh cán bộ; |
|
42 |
Quyết
định |
244 |
06/10/2005 |
Quyết định số 244/2005/QĐ-TTg của
Thủ tướng chính phủ ngày 06/10/2005 về
chế độ phụ cấp ưu đăi đối với nhà giáo đang trực đang trực tiếp giảng
dạy trong các cơ sở giáo dục công lập. |
|
43 |
Quyết
định |
276 |
01/11/2005 |
Quyết định của
Thủ tướng Chính phủ số 276/2005/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2005
về Quy định chế độ phụ cấp ưu đăi theo nghề đối
với cán bộ, viên chức tại các cơ sở y tế của Nhà nước. |
|
44 |
Quyết
định |
4706 |
24/03/2005 |
Quyết
định
số
4706/QĐ-UBND
ngày
20/10/2006 của Uỷ ban nhân dân
thành phố về việc uỷ quyền bổ nhiệm kế toán
trưởng, giao nhiệm vụ phụ trách kế toán đối với các đơn vị kế toán thuộc
lĩnh vực kế toán Nhà nước; |
|
45 |
Chỉ thị |
02 |
12/07/2006 |
Chỉ thị 02-CT/TU ngày 12/7/2006 của
Ban Thường vụ Thành ủy về quy hoạch và đào tạo
thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước; |
|
46 |
Chỉ thị |
05 |
31/01/2008 |
Chỉ thị số 05/2008/CT-TTg ngày 31
tháng 01 năm 2008 về
việc nâng cao hiệu quả sử dụng thời giờ làm việc
của cán bộ, công chức, viên chức nhà nước. |
|
47 |
Chỉ thị |
40 |
15/06/2004 |
Chỉ thị số 40-CT/TW ngày 15 tháng 6 năm 2004 của Ban Chấp hành Trung
ương
về việc xây dựng, nâng cao chất lượng đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lư
giáo dục;
|
|
48 |
Văn bản |
88 |
08/01/2007 |
Văn bản số 88/UBND-VX ngày 08/01/2007 của Ủy ban Nhân dân thành
phố
về giải
quyết chế độ phụ cấp ưu đăi đối với nhà giáo đang trực tiếp
giảng dạy trong các trường công lập
|
|
49 |
Hướng dẫn |
381 |
11/01/2007 |
|
|
50 |
Công văn |
2939 |
04/10/2005 |
Công văn
số 2939/BNV-TL ngày 04/10/2005 của Bộ Nội vụ về
chế độ phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với cán bộ, công chức, viên chức
ngành lưu trữ. |
|
51 |
Kế hoạch |
05 |
03/10/2006 |
Kế hoạch 05-KH/ĐU ngày 03/10/2006
của Ban Thường vụ Đảng ủy Sở Giáo dục và Đào tạo
thực hiện Chỉ thị 02-CT/TU ngày 12/7/2006 của Ban Thường vụ Thành ủy về
quy hoạch và đào tạo thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất
nước; |
|
52 |
Kế hoạch |
05 |
12/07/2006 |
Kế hoạch 05-KH/TU ngày 12/7/2006
của Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố về quy hoạch
cán bộ lănh đạo, quản lư diện thành ủy quản lư giai đoạn 2006 – 2015; |